PTTH - Khác

Toàn cảnh chỉ tiêu tuyển sinh lớp 10 ở Hà Nội

Đăng ngày: 4/5/2013

Sở GD&ĐT Hà Nội vừa công bố chỉ tiêu vào lớp 10 của 113 trường THPT công lập, 91 trường ngoài công lập và 31 trung tâm giáo dục thường xuyên trên địa bàn. Chỉ tiêu tuyển sinh dành cho hệ THPT là hơn 69.900, trong đó gần 54.200 em sẽ vào các trường công lập, hơn 13.200 em vào trường ngoài công lập và 2.500 em vào các trung tâm giáo dục thường xuyên.

 

Như vậy chỉ tiêu vào lớp 10 các trường công giảm từ hơn 55.500 em năm 2012 xuống còn 54.200. Khối các trường ngoài công lập giảm hơn 2.700 chỉ tiêu và có ba trường không tuyển sinh. Riêng chỉ tiêu dành cho các lớp chuyên của 4 trường THPT Hà Nội - Amsterdam, Nguyễn Huệ, Chu Văn An, Sơn Tây lại tăng 280, từ 1.470 lên 1.750 em.

 

 

Sở GD&ĐT cho biết, nguyên nhân giảm chỉ tiêu vào các trường THPT hệ công lập là nhằm giảm sĩ số các lớp để đảm bảo chất lượng dạy và học; đồng thời dành nguồn tuyển cho các trường ngoài công lập.

 

Theo kế hoạch, Sở sẽ phát hành phiếu đăng ký dự tuyển vào lớp 10 cho học sinh lớp 9 vào ngày 6/5. Lịch thi bắt đầu từ ngày 18/6.

 

Lịch thi cụ thể như sau:

 

Ngày Buổi       

Môn thi

Thời gian làm bài Giờ phát đề thi cho thí sinh Giờ bắt đầu làm bài
18/6 Sáng Ngữ văn

120 phút

7h 55 8h
Chiều Toán

120 phút

14h 25 14h 30
19/6 Sáng Ngoại ngữ

120 phút

7h 55 8h

20/6

Thi các môn chuyên

Sáng

Ngữ văn, Toán,

Tin học, Sinh học

150 phút 7h 55 8h

Tiếng Pháp,

Tiếng Nhật

120 phút 7h 55 8h
Chiều Vật lí, Lịch sử, Địa lí

150 phút

14h 25 14h 30
Hoá học, Tiếng Anh

120 phút

14h 25 14h 30
21/6 Thi nói các môn chuyên Ngoại ngữ Sáng

TS tập trung tại địa điểm thi từ 7h

Chiều

TS tập trung tại địa điểm thi từ 13h

 

Chỉ tiêu cụ thể của từng trường

 

THPT công lập

 

TT Tên trường Quận, Huyện Số học sinh tuyển mới
1 THPT Phan Đình Phùng Ba Đình 630
2 THPT Phạm Hồng Thái Ba Đình 546
3 THPT Nguyễn Trãi - Ba Đình Ba Đình 462
4 THPT Tây Hồ Tây Hồ 546
5 THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm Hoàn Kiếm 630
6 THPT Việt Đức Hoàn Kiếm 630
7 THPT Đoàn Kết - Hai Bà Trưng Hai Bà Trưng 588
8 THPT Thăng Long Hai Bà Trưng 588
9 THPT Trần Nhân Tông Hai Bà Trưng 546
10 THPT Đống Đa Đống Đa 588
11 THPT Kim Liên Đống Đa 630
12 THPT Lê Quí Đôn - Đống Đa Đống Đa 588
13 THPT Quang Trung - Đống Đa Đống Đa 588
14 THPT Nhân Chính Thanh Xuân 420
15 Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân Thanh Xuân 504
16 THPT Cầu Giấy Cầu Giấy 462
17 THPT Yên Hoà Cầu Giấy 504
18 THPT Hoàng Văn Thụ Hoàng Mai 520
19 THPT Trương Định Hoàng Mai 560
20 THPT Việt Nam - Ba Lan Hoàng Mai 560
21 THPT Lý Thường Kiệt Long Biên 320
22 THPT Nguyễn Gia Thiều Long Biên 520
23 THPT Thạch Bàn Long Biên 320
24 THPT Đa Phúc Sóc Sơn 504
25 THPT Kim Anh Sóc Sơn 462
26 THPT Minh Phú Sóc Sơn 294
27 THPT Sóc Sơn Sóc Sơn 504
28 THPT Trung Giã Sóc Sơn 420
29 THPT Xuân Giang Sóc Sơn 336
30 THPT Bắc Thăng Long Đông Anh 320
31 THPT Cổ Loa Đông Anh 480
32 THPT Đông Anh Đông Anh 400
33 THPT Liên Hà Đông Anh 520
34 THPT Vân Nội Đông Anh 480
35 THPT Cao Bá Quát - Gia Lâm Gia Lâm 504
36 THPT Dương Xá Gia Lâm 504
37 THPT Nguyễn Văn Cừ Gia Lâm 420
38 THPT Yên Viên Gia Lâm 462
39 THPT Đại Mỗ Từ Liêm 280
40 THPT Nguyễn Thị Minh Khai Từ Liêm 480
41 THPT Thượng Cát Từ Liêm 400
42 THPT Trung Văn Từ Liêm 400
43 THPT Xuân Đỉnh Từ Liêm 480
44 THPT Ngô Thì Nhậm Thanh Trì 504
45 THPT Ngọc Hồi Thanh Trì 504
46 THPT Mê Linh Mê Linh 400
47 THPT Quang Minh Mê Linh 320
48 THPT Tiền Phong Mê Linh 400
49 THPT Tiến Thịnh Mê Linh 320
50 THPT Tự Lập Mê Linh 320
51 THPT Yên Lãng Mê Linh 400
52 THPT Lê Quí Đôn - Hà Đông Hà Đông 520
53 THPT Quang Trung - Hà Đông Hà Đông 400
54 THPT Trần Hưng Đạo-Hà Đông Hà Đông 400
55 THPT Lê Lợi Hà Đông 240
56 THPT Tùng Thiện Sơn Tây 400
57 THPT Xuân Khanh Sơn Tây 360
58 THPT Ba Vì Ba Vì 588
59 THPT Bất Bạt Ba Vì 420
60 Phổ thông Dân tộc nội trú Ba Vì 140
61 THPT Ngô Quyền - Ba Vì Ba Vì 630
62 THPT Quảng Oai Ba Vì 588
63 THPT Ngọc Tảo Phúc Thọ 588
64 THPT Phúc Thọ Phúc Thọ 546
65 THPT Vân Cốc Phúc Thọ 420
66 THPT Đan Phượng Đan Phượng 462
67 THPT Hồng Thái Đan Phượng 462
68 THPT Tân Lập Đan Phượng 462
69 THPT Bắc Lương Sơn Thạch Thất 280
70 Hai Bà Trưng - Thạch Thất Thạch Thất 504
71 Phùng Khắc Khoan - Thạch Thất Thạch Thất 504
72 THPT Thạch Thất Thạch Thất 546
73 THPT Hoài Đức A Hoài Đức 588
74 THPT Hoài Đức B Hoài Đức 546
75 THPT Vạn Xuân - Hoài Đức Hoài Đức 504
76 THPT Cao Bá Quát - Quốc Oai Quốc Oai 504
77 THPT Minh Khai Quốc Oai 588
78 THPT Quốc Oai Quốc Oai 630
79 THPT Chúc Động Chương Mỹ 600
80 THPT Chương Mỹ A Chương Mỹ 600
81 THPT Chương Mỹ B Chương Mỹ 600
82 THPT Xuân Mai Chương Mỹ 600
83 THPT Nguyễn Du - Thanh Oai Thanh Oai 504
84 THPT Thanh Oai A Thanh Oai 504
85 THPT Thanh Oai B Thanh Oai 504
86 THPT Lý Tử Tấn Thường Tín 400
87 THPT Nguyễn Trãi - Thường Tín Thường Tín 400
88 THPT Thường Tín Thường Tín 520
89 THPT Tô Hiệu - Thường Tín Thường Tín 480
90 THPT Vân Tảo Thường Tín 400
91 THPT Hợp Thanh Mỹ Đức 400
92 THPT Mỹ Đức A Mỹ Đức 560
93 THPT Mỹ Đức B Mỹ Đức 560
94 THPT Mỹ Đức C Mỹ Đức 400
95 THPT Đại Cường Ứng Hoà 240
96 THPT Lưu Hoàng Ứng Hoà 360
97 THPT Trần Đăng Ninh Ứng Hoà 440
98 THPT Ứng Hoà A Ứng Hoà 480
99 THPT Ứng Hoà B Ứng Hoà 400
100 THPT Đồng Quan Phú Xuyên 504
101 THPT Phú Xuyên A Phú Xuyên 630
102 THPT Phú Xuyên B Phú Xuyên 504
103 THPT Tân Dân Phú Xuyên 378
104 THPT chuyên Hà Nội - Amsterdam   595 Trong đó có 35 học sinh lớp tăng cường Tiếng Pháp
105 THPT Chu Văn An   602 trong đó có 252 học sinh không chuyên
106 THPT chuyên Nguyễn Huệ   525
107 THPT Sơn Tây   555 trong đó có 240 học sinh không chuyên
108 THPT Thực nghiệm (trước là bán công Liễu Giai) Ba Đình 126
109 THPT Phan Huy Chú - Đống Đa Đống Đa 336
110 THPT Hoàng Cầu (trước là bán công Đống Đa) Đống Đa 420
111 BC Nguyễn Tất Thành-Cầu Giấy Cầu Giấy 336
112 Phổ thông năng khiếu TDTT Từ Liêm 294
113 THPT Trần Quốc Tuấn Từ Liêm 210

 

THPT ngoài công lập

 

TT               Tên trường                                                           Quận, Huyện                                        Số học sinh tuyển mới                 
1 THPT Văn Lang Ba Đình 84
2 THPT Hồ Tùng Mậu Ba Đình 126
3 THCS&THPT Hà Thành Ba Đình 42
4 THPT Đinh Tiên Hoàng- Ba Đình Ba Đình 336
5 THPT DL Marie Curie Hoàn Kiếm 420
6 THPT Văn Hiến Hoàn Kiếm 126
7 THPT Hồng Hà Hai Bà Trưng 210
8 THPT Mai Hắc Đế Hai Bà Trưng 168
9 THPT Hoàng Diệu Hai Bà Trưng 210
10 THPT Tô Hiến Thành Đống Đa 84
11 THPT Nguyễn Văn Huyên Đống Đa 84
12 THPT Bắc Hà - Đống Đa Đống Đa 126
13 THPT DL Einstein Đống Đa 84
14 Chi nhánh trường song ngữ quốc tế Horizon Đống Đa 42
15 THPT Đông Đô Tây Hồ 126
16 THPT DL Phan Chu Trinh Tây Hồ 84
17 THPT Hà Nội-Academy Tây Hồ 84
18 THPT Phan Bội Châu Thanh Xuân 42
19 THPT Lương Thế Vinh-Thanh Xuân Thanh Xuân 504
20 THPT Nguyễn Trường Tộ Thanh Xuân 42
21 THPT Đại Việt Thanh Xuân 42
22 THPT DL Đào Duy Từ Thanh Xuân 210
23 THPT Hồ Xuân Hương Thanh Xuân 210
24 THPT DL Lương Văn Can Thanh Xuân 84
25 THCS&THPT ALFRED NOBEL Thanh Xuân 42
26 THPT Dân lập Hà Nội Thanh Xuân 168
27 THPT Nguyễn Siêu Cầu Giấy 168
28 THPT DL Lý Thái Tổ Cầu Giấy 168
29 PTDL HermannGmeiner Hà Nội Cầu Giấy 70
30 THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm-Cầu Giấy Cầu Giấy 462
31 THCS&THPT Phạm Văn Đồng Cầu Giấy 84
32 THPT GLOBAL Cầu Giấy 84
33 THPT DL Hồng Bàng Cầu Giấy 168
34 THPT DL Phương Nam Hoàng Mai 240
35 THPT Trần Quang Khải Hoàng Mai 80
36 THPT DL Nguyễn Đình Chiểu Hoàng Mai 40
37 THPT Đông Kinh Hoàng Mai 200
38 Trường THCS&THPT quốc tế Thăng Long Hoàng Mai 40
39 THPT DL Tây Sơn Long Biên 80
40 THPT Lê Văn Thiêm Long Biên 120
41 THPT Vạn Xuân - Long Biên Long Biên 120
42 THPT Mùa Xuân - Wellspring Long Biên 80
43 THPT Ngô Tất Tố Đông Anh 280
44 THPT Phạm Ngũ Lão Đông Anh 240
45 THPT An Dương Vương Đông Anh 160
46 THPT Ngô Quyền - Đông Anh Đông Anh 80
47 THPT DL Hoàng Long Đông Anh 40
48 THPT DL Nguyễn Du Mê Linh 80
49 THPT Lý Thánh Tông Gia Lâm 294
50 THPT Bắc Đuống Gia Lâm 168
51 THPT Tô Hiệu - Gia Lâm Gia Lâm 84
52 THPT DL Lê Ngọc Hân Gia Lâm 168
53 THPT Mạc Đĩnh Chi Sóc Sơn 126
54 THPT Lạc Long Quân Sóc Sơn 126
55 DL Nguyễn Thượng Hiền - Sóc Sơn Sóc Sơn 84
56 THPT Đặng Thai Mai Sóc Sơn 126
57 THPT DL Lam Hồng Sóc Sơn 126
58 THPT Minh Trí Sóc Sơn 84
59 DL Phùng Khắc Khoan - Sóc Sơn Sóc Sơn 84
60 THPT M.V.Lômônôxôp Từ Liêm 240
61 THPT Trí Đức Từ Liêm 280
62 THPT TT Việt - Úc Hà Nội Từ Liêm 80
63 THPT Đoàn Thị Điểm Từ Liêm 160
64 THPT Huỳnh Thúc Kháng Từ Liêm 80
65 THPT Lê Thánh Tông Từ Liêm 164
66 THPT DL Tây Đô Từ Liêm 80
67 THCS và THPT NewTon Từ Liêm 40
68 THPT Xuân Thủy Từ Liêm 160
69 THPT Olimpia Từ Liêm 40
70 THPT Trần Thánh Tông Từ Liêm 80
71 THPT Lương Thế Vinh - Ba Vì Ba Vì 168
72 THPT Trần Phú - Ba Vì Ba Vì 210
73 THPT Hà Đông Hà Đông 360
74 THPT Phùng Hưng Hà Đông 160
75 THPT Xa La Hà Đông 40
76 Phổ thông quốc tế Việt Nam Hà Đông 80
77 THPT Bình Minh Hoài Đức 252
78 THPT Hồng Đức Phúc Thọ 126
79 THPT Nguyễn Tất Thành - Sơn Tây Sơn Tây 120
80 THPT Phan Huy Chú - Thạch Thất Thạch Thất 168
81 THPT FPT Thạch Thất 160
82 Phổ thông Nguyễn Trực Quốc Oai 84
83 THPT Phú Bình Quốc Oai 84
84 THPT Nguyễn Thượng Hiền-Ứng Hòa Ứng Hòa 120
85 THPT Đặng Tiến Đông Chương Mỹ 160
86 THPT Ngô Sỹ Liên Chương Mỹ 320
87 THPT Trần Đại Nghĩa Chương Mỹ 80
88 THPT Bắc Hà - Thanh Oai Thanh Oai 126
89 THPT Thanh Xuân Thanh Oai 126
90 THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phú Xuyên Phú Xuyên 168
91 THPT Đinh Tiên Hoàng - Mỹ Đức Mỹ Đức 126

 

Trung tâm Giáo dục Thường xuyên

 

TT                    

Trung tâm                                           Tổng số học sinh tuyển mới    Hệ
Bổ túc văn hóa                 THPT                       
1 GDTX Ba Đình 160 120 40
2 GDTX Nguyễn Văn Tố 160 120 40
3 GDTX Tây Hồ 200 120 80
4 GDTX Việt Hưng 200 120 80
5 GDTX & DN Cầu Giấy 160 120 40
6 GDTX Đống Đa 240 160 80
7 GDTX Hai Bà Trưng 120 120 0
8 GDTX Hoàng Mai 160 80 80
9 GDTX Thanh Xuân 400 320 80
10 GDTX Từ Liêm 360 280 80
11 GDTX Sóc Sơn 240 200 40
12 GDTX Đông Anh 400 320 80
13 GDTX Phú Thị 200 120 80
14 GDTX Đình Xuyên 160 120 40
15 GDTX Thanh Trì 240 160 80
16 GDTX Đông Mỹ 200 120 80
17 GDTX Mê Linh 320 240 80
18 GDTX Hà Tây 80 80 0
19 GDTX Sơn Tây 160 80 80
20 GDTX Ba Vì 240 160 80
21 GDTX Phúc Thọ 160 80 80
22 GDTX Đan Phượng 400 320 80
23 GDTX Hoài Đức 400 320 80
24 GDTX Quốc Oai 200 120 80
25 GDTX Thạch Thất 280 200 80
26 GDTX Chương Mỹ 240 160 80
27 GDTX Thanh Oai 120 40 80
28 GDTX Thường Tín 160 120 40
29 GDTX Phú Xuyên 240 160 80
30 GDTX Ứng Hoà 120 80 40
31 GDTX Mỹ Đức 160 80 80

 

Nguồn: Sở GD&ĐT Hà Nội

 

 

Bài viết liên quan:
Banner Quảng cáoBanner Quảng cáoBanner Quảng cáo

Dành cho quảng cáo

Diễn đàn Seo Huế